歇 đọc là xiē, nghĩa là nghỉ ngơi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
歇
xiē
nghỉ ngơi
động từBộ thủ 欠13 nét
Ví dụ với 歇
走累了,我们歇一会儿吧。
Zǒu lèi le, wǒmen xiē yíhuìr ba.
Đi mệt rồi, mình nghỉ một lát nhé.
Lưu ý khi dùng
Khẩu ngữ, nhất là miền Bắc, nghỉ tạm giữa chừng: 歇一会儿 (nghỉ một lát), 歇脚 (nghỉ chân); nghỉ nói chung là 休息.
Cách viết 歇 (thứ tự nét)
歇… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 歇
歇 tiếng Trung là gì?
歇 (xiē) nghĩa là nghỉ ngơi (động từ).
歇 đọc thế nào?
歇 đọc là xiē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 歇 thế nào?
Ví dụ: 走累了,我们歇一会儿吧。 (Zǒu lèi le, wǒmen xiē yíhuìr ba.) nghĩa là: Đi mệt rồi, mình nghỉ một lát nhé.
歇 thuộc cấp HSK mấy?
歇 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet