羽绒服 đọc là yǔróngfú, nghĩa là áo lông vũ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
羽绒服
yǔróngfú
áo lông vũ
danh từ
Ví dụ với 羽绒服
冬天我常穿羽绒服。
Dōngtiān wǒ cháng chuān yǔróngfú.
Mùa đông tôi hay mặc áo lông vũ.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ 件; áo phao giữ ấm mùa đông, phổ biến ở miền Bắc.
Cách viết 羽绒服 (thứ tự nét)
羽… nét
绒… nét
服… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 羽绒服
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 羽 | yǔ | 羽 | 6 |
| 绒 | róng | 纟 | 9 |
| 服 | fú | 月 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 羽绒服
羽绒服 tiếng Trung là gì?
羽绒服 (yǔróngfú) nghĩa là áo lông vũ (danh từ).
羽绒服 đọc thế nào?
羽绒服 đọc là yǔróngfú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 羽绒服 thế nào?
Ví dụ: 冬天我常穿羽绒服。 (Dōngtiān wǒ cháng chuān yǔróngfú.) nghĩa là: Mùa đông tôi hay mặc áo lông vũ.
羽绒服 thuộc cấp HSK mấy?
羽绒服 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet