可怜 đọc là kělián, nghĩa là đáng thương; thương hại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
可怜
kělián
đáng thương; thương hại
tính từ

Ví dụ với 可怜

那只小狗看起来很可怜。
Nà zhī xiǎo gǒu kàn qǐlái hěn kělián.
Chú chó con đó trông thật đáng thương.

Lưu ý khi dùng

Cũng là động từ "thương xót": 可怜他 (thương anh ấy). Còn nghĩa "ít đến đáng thương": 工资少得可怜.

Cách viết 可怜 (thứ tự nét)

可… nét
怜… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 可怜

ChữPinyinBộ thủSố nét
可kě口5
怜lián忄8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 可怜

可怜 tiếng Trung là gì?

可怜 (kělián) nghĩa là đáng thương; thương hại (tính từ).

可怜 đọc thế nào?

可怜 đọc là kělián. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 可怜 thế nào?

Ví dụ: 那只小狗看起来很可怜。 (Nà zhī xiǎo gǒu kàn qǐlái hěn kělián.) nghĩa là: Chú chó con đó trông thật đáng thương.

可怜 thuộc cấp HSK mấy?

可怜 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet