名牌 đọc là míngpái, nghĩa là hàng hiệu, thương hiệu nổi tiếng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
名牌
míngpái
hàng hiệu, thương hiệu nổi tiếng

Hán Việt: danh bài

danh từ

Ví dụ với 名牌

她喜欢买名牌衣服。
Tā xǐhuan mǎi míngpái yīfu.
Cô ấy thích mua quần áo hàng hiệu.
这是一个名牌大学。
Zhè shì yí ge míngpái dàxué.
Đây là một trường đại học danh tiếng.

Cách viết 名牌 (thứ tự nét)

名… nét
牌… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 名牌

ChữPinyinBộ thủSố nét
名míng口6
牌pái片12

Hỏi nhanh về 名牌

名牌 tiếng Trung là gì?

名牌 (míngpái) nghĩa là hàng hiệu, thương hiệu nổi tiếng (danh từ).

名牌 đọc thế nào?

名牌 đọc là míngpái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 名牌 thế nào?

Ví dụ: 她喜欢买名牌衣服。 (Tā xǐhuan mǎi míngpái yīfu.) nghĩa là: Cô ấy thích mua quần áo hàng hiệu.

名牌 thuộc cấp HSK mấy?

名牌 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.