抬头 đọc là táitóu, nghĩa là ngẩng đầu; trỗi dậy. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
抬头
táitóu
ngẩng đầu; trỗi dậy
động từ
Ví dụ với 抬头
他抬头看了看天空。
Tā táitóu kàn le kàn tiānkōng.
Anh ấy ngẩng đầu nhìn bầu trời.
Lưu ý khi dùng
Động từ ly hợp (抬∥头): 抬起头, 抬了抬头. Nghĩa bóng: nổi lên (经济抬头). Trên hóa đơn: 发票抬头 là tên đơn vị nhận hóa đơn, hay gặp khi xin hóa đơn ở Trung Quốc.
Cách viết 抬头 (thứ tự nét)
抬… nét
头… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 抬头
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 抬 | tái | 扌 | 8 |
| 头 | tóu | 大 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 抬头
抬头 tiếng Trung là gì?
抬头 (táitóu) nghĩa là ngẩng đầu; trỗi dậy (động từ).
抬头 đọc thế nào?
抬头 đọc là táitóu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 抬头 thế nào?
Ví dụ: 他抬头看了看天空。 (Tā táitóu kàn le kàn tiānkōng.) nghĩa là: Anh ấy ngẩng đầu nhìn bầu trời.
抬头 thuộc cấp HSK mấy?
抬头 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet