看成 đọc là kànchéng, nghĩa là coi là, xem như; nhìn nhầm thành. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
看成
kànchéng
coi là, xem như; nhìn nhầm thành
động từ

Ví dụ với 看成

我把六看成八了。
Wǒ bǎ liù kànchéng bā le.
Tôi nhìn nhầm số sáu thành số tám.

Lưu ý khi dùng

Mẫu 把A看成B: "coi A là B" (把老师看成朋友) hoặc "nhìn nhầm A thành B" (như câu ví dụ).

Cách viết 看成 (thứ tự nét)

看… nét
成… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 看成

ChữPinyinBộ thủSố nét
看kàn目9
成chéng戈6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 看成

看成 tiếng Trung là gì?

看成 (kànchéng) nghĩa là coi là, xem như; nhìn nhầm thành (động từ).

看成 đọc thế nào?

看成 đọc là kànchéng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 看成 thế nào?

Ví dụ: 我把六看成八了。 (Wǒ bǎ liù kànchéng bā le.) nghĩa là: Tôi nhìn nhầm số sáu thành số tám.

看成 thuộc cấp HSK mấy?

看成 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet