装饰 đọc là zhuāngshì, nghĩa là trang trí. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
装饰
zhuāngshì
trang trí

Hán Việt: trang sức

động từ

Ví dụ với 装饰

我们用灯装饰房间。
Wǒmen yòng dēng zhuāngshì fángjiān.
Chúng tôi dùng đèn để trang trí phòng.
圣诞树装饰得很漂亮。
Shèngdànshù zhuāngshì de hěn piàoliang.
Cây thông Noel được trang trí rất đẹp.

Cách viết 装饰 (thứ tự nét)

装… nét
饰… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 装饰

ChữPinyinBộ thủSố nét
装zhuāng衣12
饰shì

Hỏi nhanh về 装饰

装饰 tiếng Trung là gì?

装饰 (zhuāngshì) nghĩa là trang trí (động từ).

装饰 đọc thế nào?

装饰 đọc là zhuāngshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 装饰 thế nào?

Ví dụ: 我们用灯装饰房间。 (Wǒmen yòng dēng zhuāngshì fángjiān.) nghĩa là: Chúng tôi dùng đèn để trang trí phòng.

装饰 thuộc cấp HSK mấy?

装饰 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.