意志 đọc là yìzhì, nghĩa là ý chí. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
意志
yìzhì
ý chí
danh từ

Ví dụ với 意志

他的意志非常坚强。
Tā de yìzhì fēicháng jiānqiáng.
Ý chí của anh ấy vô cùng kiên cường.

Lưu ý khi dùng

Sức mạnh tinh thần theo đuổi mục tiêu: 意志坚强, 意志力; khác 信念 (niềm tin).

Cách viết 意志 (thứ tự nét)

意… nét
志… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 意志

ChữPinyinBộ thủSố nét
意yì心13
志zhì心7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 意志

意志 tiếng Trung là gì?

意志 (yìzhì) nghĩa là ý chí (danh từ).

意志 đọc thế nào?

意志 đọc là yìzhì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 意志 thế nào?

Ví dụ: 他的意志非常坚强。 (Tā de yìzhì fēicháng jiānqiáng.) nghĩa là: Ý chí của anh ấy vô cùng kiên cường.

意志 thuộc cấp HSK mấy?

意志 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet