利润 đọc là lìrùn, nghĩa là lợi nhuận. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
利润
lìrùn
lợi nhuận
danh từ
Ví dụ với 利润
这家店一个月的利润不高。
Zhè jiā diàn yí ge yuè de lìrùn bù gāo.
Lợi nhuận một tháng của tiệm này không cao.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 利润率 (tỷ suất lợi nhuận), 净利润 (lợi nhuận ròng); khác 收入 (thu nhập, doanh thu).
Cách viết 利润 (thứ tự nét)
利… nét
润… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 利润
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 利 | lì | 刂 | 7 |
| 润 | rùn | 氵 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 利润
利润 tiếng Trung là gì?
利润 (lìrùn) nghĩa là lợi nhuận (danh từ).
利润 đọc thế nào?
利润 đọc là lìrùn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 利润 thế nào?
Ví dụ: 这家店一个月的利润不高。 (Zhè jiā diàn yí ge yuè de lìrùn bù gāo.) nghĩa là: Lợi nhuận một tháng của tiệm này không cao.
利润 thuộc cấp HSK mấy?
利润 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet