联想 đọc là liánxiǎng, nghĩa là liên tưởng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
联想
liánxiǎng
liên tưởng
động từ

Ví dụ với 联想

看到这张照片,我联想到老家。
Kàndào zhè zhāng zhàopiàn, wǒ liánxiǎngdào lǎojiā.
Nhìn bức ảnh này, tôi liên tưởng đến quê nhà.

Lưu ý khi dùng

Từ việc này nghĩ sang việc khác: 联想到 (liên tưởng đến), 引起联想. 联想 cũng là tên hãng máy tính Lenovo.

Cách viết 联想 (thứ tự nét)

联… nét
想… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 联想

ChữPinyinBộ thủSố nét
联lián耳12
想xiǎng心13

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 联想

联想 tiếng Trung là gì?

联想 (liánxiǎng) nghĩa là liên tưởng (động từ).

联想 đọc thế nào?

联想 đọc là liánxiǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 联想 thế nào?

Ví dụ: 看到这张照片,我联想到老家。 (Kàndào zhè zhāng zhàopiàn, wǒ liánxiǎngdào lǎojiā.) nghĩa là: Nhìn bức ảnh này, tôi liên tưởng đến quê nhà.

联想 thuộc cấp HSK mấy?

联想 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet