失恋 đọc là shīliàn, nghĩa là thất tình. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
失恋
shīliàn
thất tình
Hán Việt: thất luyến
động từ
Ví dụ với 失恋
他失恋了,心情不好。
Tā shīliàn le, xīnqíng bù hǎo.
Anh ấy thất tình, tâm trạng không tốt.
失恋后她哭了很久。
Shīliàn hòu tā kū le hěn jiǔ.
Sau khi thất tình cô ấy khóc rất lâu.
Cách viết 失恋 (thứ tự nét)
失… nét
恋… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 失恋
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 失 | shī | 大 | 5 |
| 恋 | liàn | 心 | 10 |
Hỏi nhanh về 失恋
失恋 tiếng Trung là gì?
失恋 (shīliàn) nghĩa là thất tình (động từ).
失恋 đọc thế nào?
失恋 đọc là shīliàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 失恋 thế nào?
Ví dụ: 他失恋了,心情不好。 (Tā shīliàn le, xīnqíng bù hǎo.) nghĩa là: Anh ấy thất tình, tâm trạng không tốt.
失恋 thuộc cấp HSK mấy?
失恋 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.