收购 đọc là shōugòu, nghĩa là thu mua; mua lại (công ty). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
收购
shōugòu
thu mua; mua lại (công ty)
động từ
Ví dụ với 收购
这家公司被大公司收购了。
Zhè jiā gōngsī bèi dà gōngsī shōugòu le.
Công ty này bị công ty lớn mua lại rồi.
Lưu ý khi dùng
Hai nghĩa: thu mua hàng hóa với số lượng lớn (收购粮食) và mua lại doanh nghiệp (收购公司); khác 购买 (mua thường).
Cách viết 收购 (thứ tự nét)
收… nét
购… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 收购
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 收 | shōu | 攵 | 6 |
| 购 | gòu | 贝 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 收购
收购 tiếng Trung là gì?
收购 (shōugòu) nghĩa là thu mua; mua lại (công ty) (động từ).
收购 đọc thế nào?
收购 đọc là shōugòu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 收购 thế nào?
Ví dụ: 这家公司被大公司收购了。 (Zhè jiā gōngsī bèi dà gōngsī shōugòu le.) nghĩa là: Công ty này bị công ty lớn mua lại rồi.
收购 thuộc cấp HSK mấy?
收购 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet