购买 đọc là gòumǎi, nghĩa là mua, mua sắm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
购买
gòumǎi
mua, mua sắm
động từ
Ví dụ với 购买
请在网上购买车票。
Qǐng zài wǎngshàng gòumǎi chēpiào.
Xin mua vé xe trên mạng.
Lưu ý khi dùng
Văn viết hơn 买, hay thấy trên web, thông báo: 购买须知 (lưu ý khi mua).
Cách viết 购买 (thứ tự nét)
购… nét
买… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 购买
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 购 | gòu | 贝 | 8 |
| 买 | mǎi | 大 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 购买
购买 tiếng Trung là gì?
购买 (gòumǎi) nghĩa là mua, mua sắm (động từ).
购买 đọc thế nào?
购买 đọc là gòumǎi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 购买 thế nào?
Ví dụ: 请在网上购买车票。 (Qǐng zài wǎngshàng gòumǎi chēpiào.) nghĩa là: Xin mua vé xe trên mạng.
购买 thuộc cấp HSK mấy?
购买 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet