起到 đọc là qǐdào, nghĩa là đóng vai trò, phát huy (tác dụng). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
起到
qǐdào
đóng vai trò, phát huy (tác dụng)
động từ
Ví dụ với 起到
这个办法起到了很大的作用。
Zhège bànfǎ qǐdào le hěn dà de zuòyòng.
Cách này đã phát huy tác dụng rất lớn.
Lưu ý khi dùng
Mẫu 起到……作用 (phát huy tác dụng …): 起到重要作用, 起到帮助作用.
Cách viết 起到 (thứ tự nét)
起… nét
到… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 起到
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 起 | qǐ | 走 | 10 |
| 到 | dào | 刂 | 8 |
Từ liên quan
- 作用zuòyòng · tác dụng
- 有用yǒuyòng · có ích
Hỏi nhanh về 起到
起到 tiếng Trung là gì?
起到 (qǐdào) nghĩa là đóng vai trò, phát huy (tác dụng) (động từ).
起到 đọc thế nào?
起到 đọc là qǐdào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 起到 thế nào?
Ví dụ: 这个办法起到了很大的作用。 (Zhège bànfǎ qǐdào le hěn dà de zuòyòng.) nghĩa là: Cách này đã phát huy tác dụng rất lớn.
起到 thuộc cấp HSK mấy?
起到 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet