因而 đọc là yīn'ér, nghĩa là vì thế, cho nên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
因而
yīn'ér
vì thế, cho nên
liên từ
Ví dụ với 因而
他生病了,因而没来上课。
Tā shēngbìng le, yīn'ér méi lái shàngkè.
Anh ấy bị bệnh nên không đến lớp.
Lưu ý khi dùng
Văn viết, nối nguyên nhân với kết quả; khẩu ngữ nói 所以.
Cách viết 因而 (thứ tự nét)
因… nét
而… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 因而
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 因 | yīn | 囗 | 6 |
| 而 | ér | 而 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 因而
因而 tiếng Trung là gì?
因而 (yīn'ér) nghĩa là vì thế, cho nên (liên từ).
因而 đọc thế nào?
因而 đọc là yīn'ér. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 因而 thế nào?
Ví dụ: 他生病了,因而没来上课。 (Tā shēngbìng le, yīn'ér méi lái shàngkè.) nghĩa là: Anh ấy bị bệnh nên không đến lớp.
因而 thuộc cấp HSK mấy?
因而 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet