咬 đọc là yǎo, nghĩa là cắn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
咬
yǎo
cắn
động từBộ thủ 口9 nét

Ví dụ với 咬

小狗咬了他一口。
Xiǎogǒu yǎo le tā yì kǒu.
Chú chó nhỏ cắn anh ấy một cái.

Lưu ý khi dùng

Lượng từ 口: 咬一口; 咬牙 (nghiến răng); bị chó cắn là 被狗咬.

Cách viết 咬 (thứ tự nét)

咬… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 咬

咬 tiếng Trung là gì?

咬 (yǎo) nghĩa là cắn (động từ).

咬 đọc thế nào?

咬 đọc là yǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 咬 thế nào?

Ví dụ: 小狗咬了他一口。 (Xiǎogǒu yǎo le tā yì kǒu.) nghĩa là: Chú chó nhỏ cắn anh ấy một cái.

咬 thuộc cấp HSK mấy?

咬 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet