产 đọc là chǎn, nghĩa là sinh ra, sản xuất. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
产
chǎn
sinh ra, sản xuất
Hán Việt: sản
động từBộ thủ 亠6 nét
Ví dụ với 产
这个地区产茶叶。
Zhège dìqū chǎn cháyè.
Vùng này sản xuất trà.
这家工厂每天产一千件衣服。
Zhè jiā gōngchǎng měitiān chǎn yì qiān jiàn yīfu.
Nhà máy này mỗi ngày sản xuất một nghìn bộ quần áo.
Cách viết 产 (thứ tự nét)
产… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 产
产 tiếng Trung là gì?
产 (chǎn) nghĩa là sinh ra, sản xuất (động từ).
产 đọc thế nào?
产 đọc là chǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 产 thế nào?
Ví dụ: 这个地区产茶叶。 (Zhège dìqū chǎn cháyè.) nghĩa là: Vùng này sản xuất trà.
产 thuộc cấp HSK mấy?
产 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.