此时 đọc là cǐshí, nghĩa là lúc này, khi ấy. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
此时
cǐshí
lúc này, khi ấy
danh từ
Ví dụ với 此时
此时已经是晚上十点了。
Cǐshí yǐjīng shì wǎnshang shí diǎn le.
Lúc này đã là mười giờ tối rồi.
Lưu ý khi dùng
Chỉ hiện tại hoặc thời điểm vừa nhắc tới trong câu chuyện; cố định: 此时此刻 (ngay lúc này).
Cách viết 此时 (thứ tự nét)
此… nét
时… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 此时
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 此 | cǐ | 止 | 6 |
| 时 | shí | 日 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 此时
此时 tiếng Trung là gì?
此时 (cǐshí) nghĩa là lúc này, khi ấy (danh từ).
此时 đọc thế nào?
此时 đọc là cǐshí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 此时 thế nào?
Ví dụ: 此时已经是晚上十点了。 (Cǐshí yǐjīng shì wǎnshang shí diǎn le.) nghĩa là: Lúc này đã là mười giờ tối rồi.
此时 thuộc cấp HSK mấy?
此时 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet