执行 đọc là zhíxíng, nghĩa là thi hành, chấp hành. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
执行
zhíxíng
thi hành, chấp hành
động từ

Ví dụ với 执行

大家都要执行这个规定。
Dàjiā dōu yào zhíxíng zhège guīdìng.
Mọi người đều phải chấp hành quy định này.

Lưu ý khi dùng

Thực hiện quy định, mệnh lệnh, kế hoạch: 执行任务, 严格执行; khác 实行 (thực hành chế độ).

Cách viết 执行 (thứ tự nét)

执… nét
行… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 执行

ChữPinyinBộ thủSố nét
执zhí扌6
行xíng行6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 执行

执行 tiếng Trung là gì?

执行 (zhíxíng) nghĩa là thi hành, chấp hành (động từ).

执行 đọc thế nào?

执行 đọc là zhíxíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 执行 thế nào?

Ví dụ: 大家都要执行这个规定。 (Dàjiā dōu yào zhíxíng zhège guīdìng.) nghĩa là: Mọi người đều phải chấp hành quy định này.

执行 thuộc cấp HSK mấy?

执行 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet