上涨 đọc là shàngzhǎng, nghĩa là tăng lên (giá, mực nước). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
上涨
shàngzhǎng
tăng lên (giá, mực nước)
động từ
Ví dụ với 上涨
最近物价上涨了不少。
Zuìjìn wùjià shàngzhǎng le bù shǎo.
Dạo này giá cả tăng lên không ít.
Lưu ý khi dùng
Dùng cho giá cả, mực nước, nhiệt độ: 价格上涨 (giá tăng), 水位上涨 (mực nước dâng); trái nghĩa 下降 (giảm).
Cách viết 上涨 (thứ tự nét)
上… nét
涨… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 上涨
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 上 | shàng | 一 | 3 |
| 涨 | zhǎng | 氵 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 上涨
上涨 tiếng Trung là gì?
上涨 (shàngzhǎng) nghĩa là tăng lên (giá, mực nước) (động từ).
上涨 đọc thế nào?
上涨 đọc là shàngzhǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 上涨 thế nào?
Ví dụ: 最近物价上涨了不少。 (Zuìjìn wùjià shàngzhǎng le bù shǎo.) nghĩa là: Dạo này giá cả tăng lên không ít.
上涨 thuộc cấp HSK mấy?
上涨 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet