涨 đọc là zhǎng, nghĩa là lên (giá, nước). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
涨
zhǎng
lên (giá, nước)
động từBộ thủ 氵10 nét
Ví dụ với 涨
最近水果的价格涨了不少。
Zuìjìn shuǐguǒ de jiàgé zhǎng le bù shǎo.
Dạo này giá trái cây tăng khá nhiều.
Lưu ý khi dùng
Đọc zhǎng khi giá, mực nước lên; trái nghĩa 降 (giảm). Đọc zhàng khi trương, phình (脸涨红: mặt đỏ bừng).
Cách viết 涨 (thứ tự nét)
涨… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 涨
涨 tiếng Trung là gì?
涨 (zhǎng) nghĩa là lên (giá, nước) (động từ).
涨 đọc thế nào?
涨 đọc là zhǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 涨 thế nào?
Ví dụ: 最近水果的价格涨了不少。 (Zuìjìn shuǐguǒ de jiàgé zhǎng le bù shǎo.) nghĩa là: Dạo này giá trái cây tăng khá nhiều.
涨 thuộc cấp HSK mấy?
涨 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet