涨价 đọc là zhǎngjià, nghĩa là tăng giá. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
涨价
zhǎngjià
tăng giá
động từ
Ví dụ với 涨价
牛奶又涨价了。
Niúnǎi yòu zhǎngjià le.
Sữa lại tăng giá rồi.
Lưu ý khi dùng
Động từ ly hợp (涨∥价): 涨了价, 涨过价. Trái nghĩa 降价 (giảm giá). Đọc zhǎng, không đọc zhàng.
Cách viết 涨价 (thứ tự nét)
涨… nét
价… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 涨价
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 涨 | zhǎng | 氵 | 10 |
| 价 | jià | 亻 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 涨价
涨价 tiếng Trung là gì?
涨价 (zhǎngjià) nghĩa là tăng giá (động từ).
涨价 đọc thế nào?
涨价 đọc là zhǎngjià. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 涨价 thế nào?
Ví dụ: 牛奶又涨价了。 (Niúnǎi yòu zhǎngjià le.) nghĩa là: Sữa lại tăng giá rồi.
涨价 thuộc cấp HSK mấy?
涨价 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet