降价 đọc là jiàngjià, nghĩa là giảm giá. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
降价
jiàngjià
giảm giá
động từ
Ví dụ với 降价
这家商店周末降价。
Zhè jiā shāngdiàn zhōumò jiàngjià.
Cửa hàng này cuối tuần giảm giá.
Lưu ý khi dùng
Động từ ly hợp: 降了价 (đã giảm giá), 降价促销.
Cách viết 降价 (thứ tự nét)
降… nét
价… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 降价
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 降 | jiàng | 阝 | 8 |
| 价 | jià | 亻 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 降价
降价 tiếng Trung là gì?
降价 (jiàngjià) nghĩa là giảm giá (động từ).
降价 đọc thế nào?
降价 đọc là jiàngjià. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 降价 thế nào?
Ví dụ: 这家商店周末降价。 (Zhè jiā shāngdiàn zhōumò jiàngjià.) nghĩa là: Cửa hàng này cuối tuần giảm giá.
降价 thuộc cấp HSK mấy?
降价 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet