掌握 đọc là zhǎngwò, nghĩa là nắm vững; nắm giữ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
掌握
zhǎngwò
nắm vững; nắm giữ
động từ
Ví dụ với 掌握
他已经掌握了这门技术。
Tā yǐjīng zhǎngwò le zhè mén jìshù.
Anh ấy đã nắm vững kỹ thuật này.
Lưu ý khi dùng
Hai nghĩa: nắm vững kiến thức, kỹ năng (掌握方法) và nắm trong tay (掌握主动: nắm thế chủ động); khác 了解 (hiểu sơ).
Cách viết 掌握 (thứ tự nét)
掌… nét
握… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 掌握
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 掌 | zhǎng | 手 | 12 |
| 握 | wò | 扌 | 12 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 掌握
掌握 tiếng Trung là gì?
掌握 (zhǎngwò) nghĩa là nắm vững; nắm giữ (động từ).
掌握 đọc thế nào?
掌握 đọc là zhǎngwò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 掌握 thế nào?
Ví dụ: 他已经掌握了这门技术。 (Tā yǐjīng zhǎngwò le zhè mén jìshù.) nghĩa là: Anh ấy đã nắm vững kỹ thuật này.
掌握 thuộc cấp HSK mấy?
掌握 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet