售价 đọc là shòujià, nghĩa là giá bán. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
售价
shòujià
giá bán
Hán Việt: thụ giá
danh từ
Ví dụ với 售价
这件衣服的售价是两百元。
Zhè jiàn yīfu de shòujià shì liǎng bǎi yuán.
Giá bán chiếc áo này là 200 tệ.
新手机的售价很高。
Xīn shǒujī de shòujià hěn gāo.
Giá bán điện thoại mới rất cao.
Cách viết 售价 (thứ tự nét)
售… nét
价… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 售价
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 售 | shòu | 口 | 11 |
| 价 | jià | 亻 | 6 |
Hỏi nhanh về 售价
售价 tiếng Trung là gì?
售价 (shòujià) nghĩa là giá bán (danh từ).
售价 đọc thế nào?
售价 đọc là shòujià. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 售价 thế nào?
Ví dụ: 这件衣服的售价是两百元。 (Zhè jiàn yīfu de shòujià shì liǎng bǎi yuán.) nghĩa là: Giá bán chiếc áo này là 200 tệ.
售价 thuộc cấp HSK mấy?
售价 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.