键盘 đọc là jiànpán, nghĩa là bàn phím. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
键盘
jiànpán
bàn phím
danh từ
Ví dụ với 键盘
这个键盘用起来很舒服。
Zhège jiànpán yòng qǐlai hěn shūfu.
Bàn phím này dùng rất thoải mái.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ: 个, 块. Gõ phím: 敲键盘. Cũng chỉ phím đàn điện tử.
Cách viết 键盘 (thứ tự nét)
键… nét
盘… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 键盘
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 键 | jiàn | 钅 | 13 |
| 盘 | pán | 皿 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 键盘
键盘 tiếng Trung là gì?
键盘 (jiànpán) nghĩa là bàn phím (danh từ).
键盘 đọc thế nào?
键盘 đọc là jiànpán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 键盘 thế nào?
Ví dụ: 这个键盘用起来很舒服。 (Zhège jiànpán yòng qǐlai hěn shūfu.) nghĩa là: Bàn phím này dùng rất thoải mái.
键盘 thuộc cấp HSK mấy?
键盘 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet