过敏 đọc là guòmǐn, nghĩa là dị ứng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
过敏
guòmǐn
dị ứng
động từ

Ví dụ với 过敏

我对海鲜过敏。
Wǒ duì hǎixiān guòmǐn.
Tôi bị dị ứng với hải sản.

Lưu ý khi dùng

Cấu trúc: 对……过敏 (dị ứng với ...). Nghĩa bóng: 对噪音很过敏 (rất nhạy cảm với tiếng ồn).

Cách viết 过敏 (thứ tự nét)

过… nét
敏… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 过敏

ChữPinyinBộ thủSố nét
过guò辶6
敏mǐn攵11

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 过敏

过敏 tiếng Trung là gì?

过敏 (guòmǐn) nghĩa là dị ứng (động từ).

过敏 đọc thế nào?

过敏 đọc là guòmǐn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 过敏 thế nào?

Ví dụ: 我对海鲜过敏。 (Wǒ duì hǎixiān guòmǐn.) nghĩa là: Tôi bị dị ứng với hải sản.

过敏 thuộc cấp HSK mấy?

过敏 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet