脸色 đọc là liǎnsè, nghĩa là sắc mặt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
脸色
liǎnsè
sắc mặt
danh từ

Ví dụ với 脸色

你脸色不太好,不舒服吗?
Nǐ liǎnsè bú tài hǎo, bù shūfu ma?
Sắc mặt bạn không tốt lắm, khó chịu ở đâu à?

Lưu ý khi dùng

Biểu lộ sức khỏe hoặc tâm trạng: 脸色苍白 (mặt tái nhợt), 脸色不好看 (mặt sa sầm); khác 脸 (khuôn mặt).

Cách viết 脸色 (thứ tự nét)

脸… nét
色… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 脸色

ChữPinyinBộ thủSố nét
脸liǎn⺼11
色sè色6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 脸色

脸色 tiếng Trung là gì?

脸色 (liǎnsè) nghĩa là sắc mặt (danh từ).

脸色 đọc thế nào?

脸色 đọc là liǎnsè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 脸色 thế nào?

Ví dụ: 你脸色不太好,不舒服吗? (Nǐ liǎnsè bú tài hǎo, bù shūfu ma?) nghĩa là: Sắc mặt bạn không tốt lắm, khó chịu ở đâu à?

脸色 thuộc cấp HSK mấy?

脸色 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet