摔倒 đọc là shuāidǎo, nghĩa là ngã xuống. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
摔倒
shuāidǎo
ngã xuống
động từ
Ví dụ với 摔倒
孩子跑得太快,摔倒了。
Háizi pǎo de tài kuài, shuāidǎo le.
Đứa bé chạy quá nhanh nên bị ngã.
Lưu ý khi dùng
Bổ ngữ kết quả viết liền; ngã rồi đứng dậy là 爬起来.
Cách viết 摔倒 (thứ tự nét)
摔… nét
倒… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 摔倒
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 摔 | shuāi | 扌 | 14 |
| 倒 | dǎo | 亻 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 摔倒
摔倒 tiếng Trung là gì?
摔倒 (shuāidǎo) nghĩa là ngã xuống (động từ).
摔倒 đọc thế nào?
摔倒 đọc là shuāidǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 摔倒 thế nào?
Ví dụ: 孩子跑得太快,摔倒了。 (Háizi pǎo de tài kuài, shuāidǎo le.) nghĩa là: Đứa bé chạy quá nhanh nên bị ngã.
摔倒 thuộc cấp HSK mấy?
摔倒 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet