摔 đọc là shuāi, nghĩa là ngã; ném, quăng làm vỡ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
摔
shuāi
ngã; ném, quăng làm vỡ
động từBộ thủ 扌14 nét

Ví dụ với 摔

雪很大,我在路上摔了一下。
Xuě hěn dà, wǒ zài lùshang shuāi le yíxià.
Tuyết rất dày, tôi bị ngã một cái trên đường.

Lưu ý khi dùng

Hai nghĩa: tự ngã (摔伤 bị ngã đau) và ném mạnh làm vỡ (摔杯子); nhấn ngã mạnh hơn 倒.

Cách viết 摔 (thứ tự nét)

摔… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 摔

摔 tiếng Trung là gì?

摔 (shuāi) nghĩa là ngã; ném, quăng làm vỡ (động từ).

摔 đọc thế nào?

摔 đọc là shuāi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 摔 thế nào?

Ví dụ: 雪很大,我在路上摔了一下。 (Xuě hěn dà, wǒ zài lùshang shuāi le yíxià.) nghĩa là: Tuyết rất dày, tôi bị ngã một cái trên đường.

摔 thuộc cấp HSK mấy?

摔 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet