协议书 đọc là xiéyìshū, nghĩa là văn bản thỏa thuận. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
协议书
xiéyìshū
văn bản thỏa thuận
danh từ

Ví dụ với 协议书

请在这份协议书上签字。
Qǐng zài zhè fèn xiéyìshū shang qiānzì.
Xin ký tên vào bản thỏa thuận này.

Lưu ý khi dùng

Giấy ghi nội dung thỏa thuận: 签订协议书; lượng từ 份.

Cách viết 协议书 (thứ tự nét)

协… nét
议… nét
书… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 协议书

ChữPinyinBộ thủSố nét
协xié十6
议yì讠5
书shū丨4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 协议书

协议书 tiếng Trung là gì?

协议书 (xiéyìshū) nghĩa là văn bản thỏa thuận (danh từ).

协议书 đọc thế nào?

协议书 đọc là xiéyìshū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 协议书 thế nào?

Ví dụ: 请在这份协议书上签字。 (Qǐng zài zhè fèn xiéyìshū shang qiānzì.) nghĩa là: Xin ký tên vào bản thỏa thuận này.

协议书 thuộc cấp HSK mấy?

协议书 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet