协议 đọc là xiéyì, nghĩa là thỏa thuận, hiệp định. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
协议
xiéyì
thỏa thuận, hiệp định
danh từ
Ví dụ với 协议
我们签了一份协议。
Wǒmen qiān le yí fèn xiéyì.
Chúng tôi đã ký một bản thỏa thuận.
Lưu ý khi dùng
Văn bản thỏa thuận giữa các bên: 签协议, 达成协议 (đạt được thỏa thuận); hợp đồng chi tiết thường gọi 合同.
Cách viết 协议 (thứ tự nét)
协… nét
议… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 协议
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 协 | xié | 十 | 6 |
| 议 | yì | 讠 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 协议
协议 tiếng Trung là gì?
协议 (xiéyì) nghĩa là thỏa thuận, hiệp định (danh từ).
协议 đọc thế nào?
协议 đọc là xiéyì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 协议 thế nào?
Ví dụ: 我们签了一份协议。 (Wǒmen qiān le yí fèn xiéyì.) nghĩa là: Chúng tôi đã ký một bản thỏa thuận.
协议 thuộc cấp HSK mấy?
协议 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet