中华 đọc là Zhōnghuá, nghĩa là Trung Hoa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
中华
Zhōnghuá
Trung Hoa
Hán Việt: Trung Hoa
danh từ
Ví dụ với 中华
中华文化源远流长。
Zhōnghuá wénhuà yuányuǎn liúcháng.
Văn hóa Trung Hoa có nguồn gốc lâu đời.
我爱中华美食。
Wǒ ài Zhōnghuá měishí.
Tôi yêu ẩm thực Trung Hoa.
Cách viết 中华 (thứ tự nét)
中… nét
华… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 中华
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 中 | Zhōng | 丨 | 4 |
| 华 | huá | 十 | 6 |
Hỏi nhanh về 中华
中华 tiếng Trung là gì?
中华 (Zhōnghuá) nghĩa là Trung Hoa (danh từ).
中华 đọc thế nào?
中华 đọc là Zhōnghuá. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 中华 thế nào?
Ví dụ: 中华文化源远流长。 (Zhōnghuá wénhuà yuányuǎn liúcháng.) nghĩa là: Văn hóa Trung Hoa có nguồn gốc lâu đời.
中华 thuộc cấp HSK mấy?
中华 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.