沟通 đọc là gōutōng, nghĩa là giao tiếp, trao đổi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
沟通
gōutōng
giao tiếp, trao đổi
động từ
Ví dụ với 沟通
父母要多和孩子沟通。
Fùmǔ yào duō hé háizi gōutōng.
Cha mẹ cần trao đổi nhiều với con.
Lưu ý khi dùng
Trao đổi để hiểu nhau: 沟通想法 (trao đổi suy nghĩ), 沟通能力 (khả năng giao tiếp).
Cách viết 沟通 (thứ tự nét)
沟… nét
通… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 沟通
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 沟 | gōu | 氵 | 7 |
| 通 | tōng | 辶 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 沟通
沟通 tiếng Trung là gì?
沟通 (gōutōng) nghĩa là giao tiếp, trao đổi (động từ).
沟通 đọc thế nào?
沟通 đọc là gōutōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 沟通 thế nào?
Ví dụ: 父母要多和孩子沟通。 (Fùmǔ yào duō hé háizi gōutōng.) nghĩa là: Cha mẹ cần trao đổi nhiều với con.
沟通 thuộc cấp HSK mấy?
沟通 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet