交流 đọc là jiāoliú, nghĩa là giao lưu; trao đổi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
交流
jiāoliú
giao lưu; trao đổi
động từ; danh từ

Ví dụ với 交流

我们用中文交流。
Wǒmen yòng Zhōngwén jiāoliú.
Chúng tôi trao đổi với nhau bằng tiếng Trung.

Cách viết 交流 (thứ tự nét)

交… nét
流… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 交流

ChữPinyinBộ thủSố nét
交jiāo亠6
流liú氵10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 交流

交流 tiếng Trung là gì?

交流 (jiāoliú) nghĩa là giao lưu; trao đổi (động từ; danh từ).

交流 đọc thế nào?

交流 đọc là jiāoliú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 交流 thế nào?

Ví dụ: 我们用中文交流。 (Wǒmen yòng Zhōngwén jiāoliú.) nghĩa là: Chúng tôi trao đổi với nhau bằng tiếng Trung.

交流 thuộc cấp HSK mấy?

交流 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet