交往 đọc là jiāowǎng, nghĩa là kết giao; qua lại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
交往
jiāowǎng
kết giao; qua lại
động từ

Ví dụ với 交往

他很喜欢和人交往。
Tā hěn xǐhuan hé rén jiāowǎng.
Anh ấy rất thích kết giao với mọi người.

Lưu ý khi dùng

Nhấn vào quan hệ qua lại lâu dài; khác 交流 (trao đổi thông tin, kinh nghiệm). Hai người đang hẹn hò cũng nói 在交往.

Cách viết 交往 (thứ tự nét)

交… nét
往… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 交往

ChữPinyinBộ thủSố nét
交jiāo亠6
往wǎng彳8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 交往

交往 tiếng Trung là gì?

交往 (jiāowǎng) nghĩa là kết giao; qua lại (động từ).

交往 đọc thế nào?

交往 đọc là jiāowǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 交往 thế nào?

Ví dụ: 他很喜欢和人交往。 (Tā hěn xǐhuan hé rén jiāowǎng.) nghĩa là: Anh ấy rất thích kết giao với mọi người.

交往 thuộc cấp HSK mấy?

交往 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet