一下儿 đọc là yíxiàr, nghĩa là chốc lát, thoáng chốc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
一下儿
yíxiàr
chốc lát, thoáng chốc
phó từ

Ví dụ với 一下儿

这个问题他一下儿就明白了。
Zhège wèntí tā yíxiàr jiù míngbai le.
Vấn đề này anh ấy hiểu ngay trong chốc lát.

Lưu ý khi dùng

Mục trạng từ: một thoáng, trong chốc lát (一下儿就好了). Nghĩa "một chút" sau động từ (等一下儿) đã có ở trang HSK1 yixiar-mot; khác 一下子 (bỗng chốc).

Cách viết 一下儿 (thứ tự nét)

一… nét
下… nét
儿… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 一下儿

ChữPinyinBộ thủSố nét
一yí一1
下xià一3
儿r儿2

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 一下儿

一下儿 tiếng Trung là gì?

一下儿 (yíxiàr) nghĩa là chốc lát, thoáng chốc (phó từ).

一下儿 đọc thế nào?

一下儿 đọc là yíxiàr. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 一下儿 thế nào?

Ví dụ: 这个问题他一下儿就明白了。 (Zhège wèntí tā yíxiàr jiù míngbai le.) nghĩa là: Vấn đề này anh ấy hiểu ngay trong chốc lát.

一下儿 thuộc cấp HSK mấy?

一下儿 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet