一会儿 đọc là yíhuìr, nghĩa là một lát, một lúc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
一会儿
yíhuìr
một lát, một lúc
danh từ chỉ thời gian
Ví dụ với 一会儿
请等一会儿。
Qǐng děng yíhuìr.
Xin chờ một lát.
Cách viết 一会儿 (thứ tự nét)
一… nét
会… nét
儿… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 一会儿
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 一 | yī | 1 (一) | 1 |
| 会 | huì | 9 (人) | 6 |
| 儿 | ér | 10 (儿) | 2 |
Hỏi nhanh về 一会儿
一会儿 tiếng Trung là gì?
一会儿 (yíhuìr) nghĩa là một lát, một lúc (danh từ chỉ thời gian).
一会儿 đọc thế nào?
一会儿 đọc là yíhuìr. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 一会儿 thế nào?
Ví dụ: 请等一会儿。 (Qǐng děng yíhuìr.) nghĩa là: Xin chờ một lát.
一会儿 thuộc cấp HSK mấy?
一会儿 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
HT-07