夜间 đọc là yèjiān, nghĩa là ban đêm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
夜间
yèjiān
ban đêm
danh từ

Ví dụ với 夜间

夜间开车要小心。
Yèjiān kāichē yào xiǎoxīn.
Ban đêm lái xe phải cẩn thận.

Lưu ý khi dùng

Thiên về văn viết, thông báo: 夜间行驶, 夜间营业; khẩu ngữ nói 晚上.

Cách viết 夜间 (thứ tự nét)

夜… nét
间… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 夜间

ChữPinyinBộ thủSố nét
夜yè夕8
间jiān门7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 夜间

夜间 tiếng Trung là gì?

夜间 (yèjiān) nghĩa là ban đêm (danh từ).

夜间 đọc thế nào?

夜间 đọc là yèjiān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 夜间 thế nào?

Ví dụ: 夜间开车要小心。 (Yèjiān kāichē yào xiǎoxīn.) nghĩa là: Ban đêm lái xe phải cẩn thận.

夜间 thuộc cấp HSK mấy?

夜间 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet