收拾 đọc là shōushi, nghĩa là dọn dẹp, thu xếp; (khẩu ngữ) trị. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
收拾
shōushi
dọn dẹp, thu xếp; (khẩu ngữ) trị
động từ

Ví dụ với 收拾

你先收拾一下房间吧。
Nǐ xiān shōushi yíxià fángjiān ba.
Bạn dọn phòng một chút trước đi.

Lưu ý khi dùng

Hay gặp: 收拾行李 (soạn hành lý), 收拾房间. Khẩu ngữ "trị ai" (我来收拾他) mang ý đe dọa.

Cách viết 收拾 (thứ tự nét)

收… nét
拾… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 收拾

ChữPinyinBộ thủSố nét
收shōu攵6
拾shi扌9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 收拾

收拾 tiếng Trung là gì?

收拾 (shōushi) nghĩa là dọn dẹp, thu xếp; (khẩu ngữ) trị (động từ).

收拾 đọc thế nào?

收拾 đọc là shōushi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 收拾 thế nào?

Ví dụ: 你先收拾一下房间吧。 (Nǐ xiān shōushi yíxià fángjiān ba.) nghĩa là: Bạn dọn phòng một chút trước đi.

收拾 thuộc cấp HSK mấy?

收拾 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet