打扫 đọc là dǎsǎo, nghĩa là quét dọn, dọn dẹp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
打扫
dǎsǎo
quét dọn, dọn dẹp
động từ
Ví dụ với 打扫
周末我在家打扫房间。
Zhōumò wǒ zàijiā dǎsǎo fángjiān.
Cuối tuần tôi ở nhà dọn phòng.
Cách viết 打扫 (thứ tự nét)
打… nét
扫… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 打扫
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 打 | dǎ | 扌 | 5 |
| 扫 | sǎo | 扌 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 打扫
打扫 tiếng Trung là gì?
打扫 (dǎsǎo) nghĩa là quét dọn, dọn dẹp (động từ).
打扫 đọc thế nào?
打扫 đọc là dǎsǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 打扫 thế nào?
Ví dụ: 周末我在家打扫房间。 (Zhōumò wǒ zàijiā dǎsǎo fángjiān.) nghĩa là: Cuối tuần tôi ở nhà dọn phòng.
打扫 thuộc cấp HSK mấy?
打扫 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet