倡导 đọc là chàngdǎo, nghĩa là đề xướng, kêu gọi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
倡导
chàngdǎo
đề xướng, kêu gọi
động từ
Ví dụ với 倡导
学校倡导同学们多读书。
Xuéxiào chàngdǎo tóngxuémen duō dúshū.
Nhà trường kêu gọi các bạn học sinh đọc nhiều sách.
Lưu ý khi dùng
Trang trọng; đề xuất và kêu gọi mọi người cùng làm một việc tốt: 倡导节约 (kêu gọi tiết kiệm).
Cách viết 倡导 (thứ tự nét)
倡… nét
导… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 倡导
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 倡 | chàng | 亻 | 10 |
| 导 | dǎo | 寸 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 倡导
倡导 tiếng Trung là gì?
倡导 (chàngdǎo) nghĩa là đề xướng, kêu gọi (động từ).
倡导 đọc thế nào?
倡导 đọc là chàngdǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 倡导 thế nào?
Ví dụ: 学校倡导同学们多读书。 (Xuéxiào chàngdǎo tóngxuémen duō dúshū.) nghĩa là: Nhà trường kêu gọi các bạn học sinh đọc nhiều sách.
倡导 thuộc cấp HSK mấy?
倡导 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet