浇 đọc là jiāo, nghĩa là tưới, rót. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
浇
jiāo
tưới, rót

Hán Việt: kiêu

động từ

Ví dụ với 浇

每天要给花浇水。
Měitiān yào gěi huā jiāo shuǐ.
Mỗi ngày phải tưới hoa.
他被雨浇湿了。
Tā bèi yǔ jiāo shī le.
Anh ấy bị mưa ướt sũng.

Cách viết 浇 (thứ tự nét)

浇… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 浇

浇 tiếng Trung là gì?

浇 (jiāo) nghĩa là tưới, rót (động từ).

浇 đọc thế nào?

浇 đọc là jiāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 浇 thế nào?

Ví dụ: 每天要给花浇水。 (Měitiān yào gěi huā jiāo shuǐ.) nghĩa là: Mỗi ngày phải tưới hoa.

浇 thuộc cấp HSK mấy?

浇 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.