厚度 đọc là hòudù, nghĩa là độ dày. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
厚度
hòudù
độ dày

Hán Việt: hậu độ

danh từ

Ví dụ với 厚度

这本书的厚度是三厘米。
Zhè běn shū de hòudù shì sān límǐ.
Độ dày của cuốn sách này là 3 cm.
冰的厚度够安全吗?
Bīng de hòudù gòu ānquán ma?
Độ dày của lớp băng có đủ an toàn không?

Cách viết 厚度 (thứ tự nét)

厚… nét
度… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 厚度

ChữPinyinBộ thủSố nét
厚hòu厂9
度dù广9

Hỏi nhanh về 厚度

厚度 tiếng Trung là gì?

厚度 (hòudù) nghĩa là độ dày (danh từ).

厚度 đọc thế nào?

厚度 đọc là hòudù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 厚度 thế nào?

Ví dụ: 这本书的厚度是三厘米。 (Zhè běn shū de hòudù shì sān límǐ.) nghĩa là: Độ dày của cuốn sách này là 3 cm.

厚度 thuộc cấp HSK mấy?

厚度 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.