煮 đọc là zhǔ, nghĩa là nấu, luộc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
煮
zhǔ
nấu, luộc

Hán Việt: chử

động từ

Ví dụ với 煮

我来煮饺子。
Wǒ lái zhǔ jiǎozi.
Để tôi luộc sủi cảo.
水煮开了。
Shuǐ zhǔ kāi le.
Nước đã sôi.

Cách viết 煮 (thứ tự nét)

煮… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 煮

煮 tiếng Trung là gì?

煮 (zhǔ) nghĩa là nấu, luộc (động từ).

煮 đọc thế nào?

煮 đọc là zhǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 煮 thế nào?

Ví dụ: 我来煮饺子。 (Wǒ lái zhǔ jiǎozi.) nghĩa là: Để tôi luộc sủi cảo.

煮 thuộc cấp HSK mấy?

煮 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.