齐全 đọc là qíquán, nghĩa là đầy đủ, đủ cả. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
齐全
qíquán
đầy đủ, đủ cả
tính từ
Ví dụ với 齐全
这家超市的东西很齐全。
Zhè jiā chāoshì de dōngxi hěn qíquán.
Siêu thị này hàng hóa rất đầy đủ.
Lưu ý khi dùng
Nói về hàng hóa, đồ dùng, thiết bị: 品种齐全 (đủ chủng loại), 设备齐全; không dùng cho người.
Cách viết 齐全 (thứ tự nét)
齐… nét
全… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 齐全
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 齐 | qí | 齐 | 6 |
| 全 | quán | 入 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 齐全
齐全 tiếng Trung là gì?
齐全 (qíquán) nghĩa là đầy đủ, đủ cả (tính từ).
齐全 đọc thế nào?
齐全 đọc là qíquán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 齐全 thế nào?
Ví dụ: 这家超市的东西很齐全。 (Zhè jiā chāoshì de dōngxi hěn qíquán.) nghĩa là: Siêu thị này hàng hóa rất đầy đủ.
齐全 thuộc cấp HSK mấy?
齐全 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet