问卷 đọc là wènjuàn, nghĩa là phiếu khảo sát. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
问卷
wènjuàn
phiếu khảo sát
Hán Việt: vấn quyển
danh từ
Ví dụ với 问卷
请填写这份问卷。
Qǐng tiánxiě zhè fèn wènjuàn.
Xin hãy điền vào phiếu khảo sát này.
我们做了一次问卷调查。
Wǒmen zuò le yí cì wènjuàn diàochá.
Chúng tôi đã làm một cuộc khảo sát bằng phiếu hỏi.
Cách viết 问卷 (thứ tự nét)
问… nét
卷… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 问卷
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 问 | wèn | 门 | 6 |
| 卷 | juàn | 㔾 | 8 |
Hỏi nhanh về 问卷
问卷 tiếng Trung là gì?
问卷 (wènjuàn) nghĩa là phiếu khảo sát (danh từ).
问卷 đọc thế nào?
问卷 đọc là wènjuàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 问卷 thế nào?
Ví dụ: 请填写这份问卷。 (Qǐng tiánxiě zhè fèn wènjuàn.) nghĩa là: Xin hãy điền vào phiếu khảo sát này.
问卷 thuộc cấp HSK mấy?
问卷 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.