桃树 đọc là táoshù, nghĩa là cây đào. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
桃树
táoshù
cây đào
danh từ

Ví dụ với 桃树

院子里有一棵桃树。
Yuànzi li yǒu yì kē táoshù.
Trong sân có một cây đào.

Lưu ý khi dùng

Lượng từ 棵; 桃树开花 (cây đào nở hoa), 桃树结果.

Cách viết 桃树 (thứ tự nét)

桃… nét
树… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 桃树

ChữPinyinBộ thủSố nét
桃táo木10
树shù木9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 桃树

桃树 tiếng Trung là gì?

桃树 (táoshù) nghĩa là cây đào (danh từ).

桃树 đọc thế nào?

桃树 đọc là táoshù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 桃树 thế nào?

Ví dụ: 院子里有一棵桃树。 (Yuànzi li yǒu yì kē táoshù.) nghĩa là: Trong sân có một cây đào.

桃树 thuộc cấp HSK mấy?

桃树 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet