为止 đọc là wéizhǐ, nghĩa là cho đến, tính đến. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
为止
wéizhǐ
cho đến, tính đến
động từ
Ví dụ với 为止
到现在为止,我去过三次北京。
Dào xiànzài wéizhǐ, wǒ qùguo sān cì Běijīng.
Tính đến nay, tôi đã đến Bắc Kinh ba lần.
Lưu ý khi dùng
Thường đi theo mẫu 到…为止: 到今天为止, 到目前为止; chỉ mốc kết thúc.
Cách viết 为止 (thứ tự nét)
为… nét
止… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 为止
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 为 | wéi | 丶 | 4 |
| 止 | zhǐ | 止 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 为止
为止 tiếng Trung là gì?
为止 (wéizhǐ) nghĩa là cho đến, tính đến (động từ).
为止 đọc thế nào?
为止 đọc là wéizhǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 为止 thế nào?
Ví dụ: 到现在为止,我去过三次北京。 (Dào xiànzài wéizhǐ, wǒ qùguo sān cì Běijīng.) nghĩa là: Tính đến nay, tôi đã đến Bắc Kinh ba lần.
为止 thuộc cấp HSK mấy?
为止 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet