闭幕式 đọc là bìmùshì, nghĩa là lễ bế mạc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
闭幕式
bìmùshì
lễ bế mạc
danh từ
Ví dụ với 闭幕式
我们去看了运动会的闭幕式。
Wǒmen qù kàn le yùndònghuì de bìmùshì.
Chúng tôi đã đi xem lễ bế mạc đại hội thể thao.
Lưu ý khi dùng
Trái nghĩa 开幕式 (lễ khai mạc).
Cách viết 闭幕式 (thứ tự nét)
闭… nét
幕… nét
式… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 闭幕式
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 闭 | bì | 门 | 6 |
| 幕 | mù | 巾 | 13 |
| 式 | shì | 弋 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 闭幕式
闭幕式 tiếng Trung là gì?
闭幕式 (bìmùshì) nghĩa là lễ bế mạc (danh từ).
闭幕式 đọc thế nào?
闭幕式 đọc là bìmùshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 闭幕式 thế nào?
Ví dụ: 我们去看了运动会的闭幕式。 (Wǒmen qù kàn le yùndònghuì de bìmùshì.) nghĩa là: Chúng tôi đã đi xem lễ bế mạc đại hội thể thao.
闭幕式 thuộc cấp HSK mấy?
闭幕式 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet